Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand out help

/hænd aʊt hɛlp/

Nghĩa thường dùng

cung cấp sự giúp đỡ cho nhiều người động từ

“They will hand out help to those in need.”Họ sẽ cung cấp sự giúp đỡ cho những người cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...