Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand out rewards

/hænd aʊt rɪˈwɔrdz/

Nghĩa thường dùng

trao giải thưởng hoặc công nhận cụm từ

“They will hand out rewards at the end of the competition.”Họ sẽ trao giải thưởng vào cuối cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...