Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand to heart

/hænd tuː hɑrt/

Nghĩa thường dùng

nói một cách chân thành cụm từ

“I can say, hand to heart, I did my best.”Tôi có thể nói, chân thành mà nói, tôi đã cố gắng hết sức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...