Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand to mouth

/hænd tuː maʊθ/

Nghĩa thường dùng

sống với rất ít tiền cụm từ

“They live hand to mouth, struggling to make ends meet.”Họ sống chật vật, cố gắng để đủ sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...