Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand up to

Nghĩa thường dùng

đưa cái gì đó lên cho người có vị trí cao hơn. động từ

“He will hand up to his supervisor.”Anh ấy sẽ đưa lên cho người giám sát của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...