Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand-me-down

/'hændmi'daun/

Nghĩa thường dùng

đồ cũ được truyền lại (từ anh chị, người lớn hơn) danh từ

“As the youngest child, she mostly wore her sisters' hand-me-downs.”Là con út, cô ấy chủ yếu mặc lại đồ cũ của các chị.

Biến thể từ hand-me-downs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hand-me-down

/'hændmi'daun/

tính từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)

  • may sãn rẻ tiền (quần áo)
  • mặc thừa, mặc lại (quần áo)

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)

  • quần áo may sãn rẻ tiền
  • quần áo mặc thừa, quần áo mặc lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. outgrown garment passed down from one person to another s. passed on from one person to another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...