Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand-to-mouth

/'hændtə'mauθ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hand-to-mouth

/'hændtə'mauθ/

tính từ

  • giật gấu vá vai, làm ngày nào xào ngày ấy
    • a hand-to-mouth existence: cuộc sống giật gấu vá vai, cuộc sống làm ngày nào xào ngày ấy
Định nghĩa tiếng Anh

s. providing only bare essentials

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...