handgun
/'hændɡʌn/ Collins ★ phổ biến #8785
“handguns” là số nhiều của handgun — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handgun
//
* danh từ- súng ngắn
Định nghĩa tiếng Anh
n a firearm that is held and fired with one hand