Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handheld

/ˈhændhɛld/

Nghĩa thường dùng

cầm tay tính từ

“He prefers handheld devices for convenience.”Anh ấy thích các thiết bị cầm tay vì sự tiện lợi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • cầm tay

ví dụ

He prefers handheld devices for convenience. — Anh ấy thích các thiết bị cầm tay vì sự tiện lợi.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...