handicap
Nghĩa thường dùng
“A lack of experience can handicap young workers.”Thiếu kinh nghiệm có thể gây bất lợi cho người lao động trẻ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handicap
/'hændikæp/
danh từ
- cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức)
- điều chấp (trong một cuộc thi)
- (nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi
Định nghĩa tiếng Anh
n. advantage given to a competitor to equalize chances of winning v. attempt to forecast the winner (especially in a horse race) and assign odds for or against a contestant v. put at a disadvantage