Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handicap

/'hændikæp/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8589

Nghĩa thường dùng

gây cản trở; sự bất lợi v, n

“A lack of experience can handicap young workers.”Thiếu kinh nghiệm có thể gây bất lợi cho người lao động trẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handicap

/'hændikæp/

danh từ

  • cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức)
  • điều chấp (trong một cuộc thi)
  • (nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi
Định nghĩa tiếng Anh

n. advantage given to a competitor to equalize chances of winning v. attempt to forecast the winner (especially in a horse race) and assign odds for or against a contestant v. put at a disadvantage

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...