handicap
/'hændikæp/
danh từ
- cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức)
- điều chấp (trong một cuộc thi)
- (nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi
Biến thể từ
handicapped quá khứ phân từ
handicaps số nhiều
handicapping hiện tại phân từ
handicapped quá khứ
handicaps ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. advantage given to a competitor to equalize chances of winning\nv. attempt to forecast the winner (especially in a horse race) and assign odds for or against a contestant\nv. put at a disadvantage