handicraft
/'hændikrɑ:ft/ TOEFL phổ biến #23494
Nghĩa thường dùng
đồ thủ công
danh từ
“She sells handicrafts online.”Cô ấy bán đồ thủ công trực tuyến.
Biến thể từ
handicrafts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handicraft
/'hændikrɑ:ft/
ngoại động từ
- chấp (trong một cuộc thi)
- cản trở, gây bất lợi cho
- to be handicraft ped by ill health: gặp cản trở vì sức khoẻ không tốt
danh từ
- nghề thủ công
- nghệ thuật thủ công; sự khéo tay
- đồ thủ công
Định nghĩa tiếng Anh
n. a work produced by hand labor n. a craft that requires skillful hands