Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handiness

/'hændinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handiness

/'hændinis/

danh từ

  • sự thuận tiện, sự tiện tay
  • tính dễ sử dụng
  • sự khéo tay
Định nghĩa tiếng Anh

n. skillfulness with the hands n. the quality of being at hand when needed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...