Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handkerchief

/'hæɳkətʃif/ Collins ★ phổ biến #8487

Nghĩa thường dùng

khăn tay, khăn mùi soa danh từ

“He wiped his face with a handkerchief.”Anh ấy lau mặt bằng khăn tay.

Biến thể từ handkerchiefs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handkerchief

/'hæɳkətʃif/

danh từ

  • khăn tay, khăn mùi soa
  • khăn vuông quàng cổ ((cũng) neck handkerchief)

thành ngữ

  1. to throw the handkerchief to someone
    • ra hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi)
    • tỏ ý hạ cố đến ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a square piece of cloth used for wiping the eyes or nose or as a costume accessory

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...