handspring
/'hændspriɳ/ phổ biến #27931
Biến thể từ
handsprings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
handspring
/'hændspriɳ/
danh từ
- sự nhào lộn tung người
- to turn handsprings: nhào lộn tung người; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy cẫng lên vì sung sướng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an acrobatic feat in which a person goes from a standing position to a handstand and back again