Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handy man

/'hændimæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handy man

/'hændimæn/

danh từ

  • người làm những công việc lặt vặt
  • (thông tục) thuỷ thủ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...