Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang out

/hæŋ aʊt/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian thư giãn hoặc giao lưu động từ

“We often hang out at the mall.”Chúng tôi thường tụ tập ở trung tâm thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...