hangover
/'hæŋәuvә/ Collins ★ phổ biến #13020
Nghĩa thường dùng
cảm giác nôn nao sau khi say
danh từ
“I have a terrible hangover.”Tôi bị nôn nao khủng khiếp.
Biến thể từ
hangovers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hangover
//
* danh từ- dư vị khó chịu do dùng thức uống có nồng độ cồn cao
- vết tích, tàn tích
Định nghĩa tiếng Anh
n. disagreeable aftereffects from the use of drugs (especially alcohol) n. something that has survived from the past