Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #6702

happening

/'hæpniɳ/

danh từ, (thường) số nhiều

  • sự việc xảy ra, chuyện xảy ra; biến cố
    • what a stranger happening!: thật là một sự việc kỳ quặc!
Định nghĩa tiếng Anh

n. an event that happens

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...