happening
/'hæpniɳ/
danh từ, (thường) số nhiều
- sự việc xảy ra, chuyện xảy ra; biến cố
- what a stranger happening!: thật là một sự việc kỳ quặc!
Định nghĩa tiếng Anh
n. an event that happens
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. an event that happens
Đang tải...