happenstance
/'hæpәnstæns/ phổ biến #22408
Nghĩa thường dùng
sự tình cờ
danh từ
“Their meeting was pure happenstance.”Cuộc gặp gỡ của họ hoàn toàn là tình cờ.
Biến thể từ
happenstances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
happenstance
//
* danh từ- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tình huống được coi là ngẫu nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
n an event that might have been arranged although it was really accidental