Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

happy for

/ˈhæpi fɔr/

Nghĩa thường dùng

vui mừng cho cụm từ

“I am happy for your success.”Tôi vui mừng cho thành công của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...