hard copy
/ˌhɑːd ˈkɒpi/
Đang hiển thị mục gốc hard copy cho “hard copies”.
Nghĩa thường dùng
bản in ra giấy
danh từ
“The teacher asked for a hard copy of the essay, not an email.”Cô giáo yêu cầu nộp bản in ra giấy của bài luận, không phải email.