Từ điển Anh–Việt

112.121 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hard copy

/ˌhɑːd ˈkɒpi/

Nghĩa thường dùng

bản in ra giấy danh từ

“The teacher asked for a hard copy of the essay, not an email.”Cô giáo yêu cầu nộp bản in ra giấy của bài luận, không phải email.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hard copy

//

* danh từ
  • bản in ra giấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...