hard-boiled
/'hɑ:d'bɔild/ Collins ★
Biến thể từ
hard-boiled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hard-boiled
/'hɑ:d'bɔild/
tính từ
- luộc chín (trứng)
- (từ lóng) cứng rắn; sắt đá, không có tình cảm (người
Định nghĩa tiếng Anh
s. (eggs) cooked until the yolk is solid