Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hardback

/'hɑ:dbæk/ Collins ★ phổ biến #25942

Nghĩa thường dùng

sách bìa cứng danh từ

“This hardback is quite heavy.”Cuốn sách bìa cứng này khá nặng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hardback

//

* danh từ
  • sách đóng bìa cứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a book with cardboard or cloth or leather covers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...