Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hardcover

/ˈhɑːrdˌkʌvər/

Nghĩa thường dùng

sách bìa cứng danh từ

“I bought a hardcover book.”Tôi đã mua một cuốn sách bìa cứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sách bìa cứng

ví dụ

I bought a hardcover book. — Tôi đã mua một cuốn sách bìa cứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...