Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hardened criminal

Nghĩa thường dùng

tội phạm chuyên nghiệp, lì lợm cụm từ

“The Judge, Mr Newell, said that Hickey was a hardened criminal who had committed 12 serious offences.”Thẩm phán Newell nói rằng Hickey là một tội phạm chuyên nghiệp đã phạm 12 tội nghiêm trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...