Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hardly ever

/ˌhɑːdli ˈevə/

Nghĩa thường dùng

hầu như không bao giờ trạng từ

“My father hardly ever misses the evening news.”Bố tôi hầu như không bao giờ bỏ lỡ bản tin buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...