Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harle

/hɑ:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harle

/hɑ:l/

động từ (Ớ-cốt)

  • kéo lê trên mặt đất; đi kéo lê
  • lát bằng vôi và đá cuội

danh từ: (harle) /hɑ:l/ (herl) /hə:l/

  • tơ lông (chim)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The red-breasted merganser.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...