Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmful posts

Nghĩa thường dùng

các bài đăng có hại cụm từ

“The platform removed harmful posts that spread misinformation.”Nền tảng đã gỡ bỏ các bài đăng có hại lan truyền thông tin sai lệch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các bài đăng có hại
    • spread harmful posts: lan truyền các bài đăng có hại
    • remove harmful posts: gỡ bỏ các bài đăng có hại
    • report harmful posts: báo cáo các bài đăng có hại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...