harmful posts
Nghĩa thường dùng
các bài đăng có hại
cụm từ
“The platform removed harmful posts that spread misinformation.”Nền tảng đã gỡ bỏ các bài đăng có hại lan truyền thông tin sai lệch.
Đồng nghĩa
damaging postsdangerous poststoxic posts
Trái nghĩa
helpful postsbeneficial posts
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các bài đăng có hại
- spread harmful posts: lan truyền các bài đăng có hại
- remove harmful posts: gỡ bỏ các bài đăng có hại
- report harmful posts: báo cáo các bài đăng có hại