Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

harmonise

/'hɑ:mənaiz/

ngoại động từ

  • làm hài hoà, làm cân đối, làm hoà hợp
  • (âm nhạc) phối hoà âm

nội động từ ((thường) : with)

  • hài hoà với nhau, hoà hợp với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

v go together\nv write a harmony for\nv sing or play in harmony\nv bring (several things) into consonance or relate harmoniously\nv bring into consonance or accord\nv bring into consonance, harmony, or accord while making music or singing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...