harmonization
/,hɑ:mənai'zeiʃn/ phổ biến #24268
Biến thể từ
harmonizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
harmonization
/,hɑ:mənai'zeiʃn/
danh từ
- sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp
- (âm nhạc) sự phối hoà âm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece of harmonized music n. singing in harmony