Từ điển Anh–Việt

112,370 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24268

harmonization

/,hɑ:mənai'zeiʃn/

danh từ

  • sự làm hài hoà, sự làm cân đối, sự làm hoà hợp
  • (âm nhạc) sự phối hoà âm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a piece of harmonized music\nn. singing in harmony

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...