Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harsh criticism

Nghĩa thường dùng

lời phê bình gay gắt cụm từ

“The play came in for some harsh criticism.”Vở kịch đã bị chỉ trích gay gắt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...