harsh criticism
Nghĩa thường dùng
lời phê bình gay gắt
cụm từ
“The play came in for some harsh criticism.”Vở kịch đã bị chỉ trích gay gắt.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The play came in for some harsh criticism.”Vở kịch đã bị chỉ trích gay gắt.
Đang tải...