Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harsh penalties

Nghĩa thường dùng

Hình phạt nặng nề áp dụng cho việc vi phạm pháp luật. cụm từ

“The government has introduced harsh penalties for drug trafficking.”Chính phủ đã áp dụng hình phạt nặng nề cho tội buôn bán ma túy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...