Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harsh penalty

Nghĩa thường dùng

hình phạt nghiêm khắc cụm từ

“The judge gave him a harsh penalty for his crime.”Thẩm phán đã đưa ra một hình phạt nghiêm khắc cho tội của anh ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...