Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harsh punishment

Nghĩa thường dùng

hình phạt nặng nề cụm từ

“Many believe that harsh punishment does not deter crime.”Nhiều người tin rằng hình phạt nặng nề không ngăn chặn tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...