Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harvester

/'hɑ:vistə/ phổ biến #20058
Biến thể từ harvesters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harvester

/'hɑ:vistə/

danh từ

  • người gặt
  • (nông nghiệp) máy gặt
  • (động vật học) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt) ((cũng) harvest-bug)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who helps to gather the harvest n. farm machine that gathers a food crop from the fields

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...