Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

has seen better days

/ˌsiːn ˌbetə ˈdeɪz/

Nghĩa thường dùng

đã cũ kỹ, xuống cấp (thời huy hoàng đã qua) thành ngữ

“My old Honda motorbike has seen better days, but it still runs.”Chiếc Honda cũ của tôi đã cũ kỹ lắm rồi, nhưng vẫn còn chạy tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...