hash out an agreement
/hæʃ aʊt ən əˈɡrimənt/
Nghĩa thường dùng
thảo luận chi tiết để đạt được thỏa thuận
cụm từ
“They hashed out an agreement after several meetings.”Họ đã thảo luận chi tiết và đạt được thỏa thuận sau vài cuộc họp.