Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hash out an agreement

/hæʃ aʊt ən əˈɡrimənt/

Nghĩa thường dùng

thảo luận chi tiết để đạt được thỏa thuận cụm từ

“They hashed out an agreement after several meetings.”Họ đã thảo luận chi tiết và đạt được thỏa thuận sau vài cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...