hash out details
/hæʃ aʊt dɪˈteɪlz/
Nghĩa thường dùng
thảo luận và đồng ý về các điểm cụ thể
cụm từ
“They need to hash out the details before finalizing the plan.”Họ cần thảo luận chi tiết trước khi hoàn tất kế hoạch.