Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hash out details

/hæʃ aʊt dɪˈteɪlz/

Nghĩa thường dùng

thảo luận và đồng ý về các điểm cụ thể cụm từ

“They need to hash out the details before finalizing the plan.”Họ cần thảo luận chi tiết trước khi hoàn tất kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...