Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hate doing sth

/heɪt/

Nghĩa thường dùng

ghét làm gì động từ

“I hate having my picture taken, so I never post selfies.”Tôi ghét bị chụp ảnh nên chẳng bao giờ đăng ảnh tự sướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...