Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hate speech

/heɪt spiːtʃ/

Nghĩa thường dùng

lời nói thù hận danh từ

“Hate speech laws balance free speech.”Luật lời nói thù hận cân bằng tự do ngôn luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...