Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haulage

/'hɔ:lidʤ/ phổ biến #46531

Nghĩa thường dùng

hoạt động vận chuyển hàng hóa danh từ

“The haulage company delivered goods across the country.”Công ty vận tải đã giao hàng trên toàn quốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

haulage

/'hɔ:lidʤ/

danh từ

  • sự kéo
  • (ngành mỏ) sự đẩy gồng
  • sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of drawing or hauling something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...