haulage
/'hɔ:lidʤ/ phổ biến #46531
Nghĩa thường dùng
hoạt động vận chuyển hàng hóa
danh từ
“The haulage company delivered goods across the country.”Công ty vận tải đã giao hàng trên toàn quốc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
haulage
/'hɔ:lidʤ/
danh từ
- sự kéo
- (ngành mỏ) sự đẩy gồng
- sự chuyên chở hàng (bằng xe vận tải); cước phí chuyên chở
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of drawing or hauling something