Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a baby

/hæv ə ˈbeɪbi/

Nghĩa thường dùng

sinh con, sinh em bé động từ

“My aunt is going to have a baby next month.”Dì tôi sắp sinh em bé vào tháng sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...