Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a background

/hæv ə ˈbækɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

có lịch sử hoặc kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụm từ

“She has a background in science.”Cô ấy có nền tảng về khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...