Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Beard

/bɪrd/

Đang hiển thị mục gốc Beard cho “have a beard”.

Nghĩa thường dùng

Râu danh từ

“He has a long beard that makes him look older.”Anh ấy có một bộ râu dài làm cho anh trông già hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...