have a bearing on
/hæv ə ˈbɛrɪŋ ɑn/
Nghĩa thường dùng
có ảnh hưởng đến
cụm từ
“Economic conditions have a bearing on employment rates.”Điều kiện kinh tế có ảnh hưởng đến tỷ lệ thất nghiệp.