Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a bearing on

/hæv ə ˈbɛrɪŋ ɑn/

Nghĩa thường dùng

có ảnh hưởng đến cụm từ

“Economic conditions have a bearing on employment rates.”Điều kiện kinh tế có ảnh hưởng đến tỷ lệ thất nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...