Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a big mouth

/hæv ə bɪɡ maʊθ/

Nghĩa thường dùng

Nói quá nhiều hoặc tiết lộ bí mật. cụm từ

“You have a big mouth; don't tell anyone about the surprise party.”Bạn nói nhiều quá; đừng nói với ai về bữa tiệc bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...