have a big mouth
/hæv ə bɪɡ maʊθ/
Nghĩa thường dùng
Nói quá nhiều hoặc tiết lộ bí mật.
cụm từ
“You have a big mouth; don't tell anyone about the surprise party.”Bạn nói nhiều quá; đừng nói với ai về bữa tiệc bất ngờ.