black eye
/ˌblæk ˈaɪ/
Đang hiển thị mục gốc black eye cho “have a black eye”.
Nghĩa thường dùng
Thâm mắt
cụm từ
“She has a blackeye from playing soccer with her friends.”Cô ấy có một vết thâm mắt vì chơi bóng đá với bạn.