Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

black eye

/ˌblæk ˈaɪ/

Đang hiển thị mục gốc black eye cho “have a black eye”.

Nghĩa thường dùng

Thâm mắt cụm từ

“She has a blackeye from playing soccer with her friends.”Cô ấy có một vết thâm mắt vì chơi bóng đá với bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...