Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a blast

/hæv ə blæst/

Nghĩa thường dùng

có một khoảng thời gian thú vị cụm từ

“We had a blast at the amusement park.”Chúng tôi đã có một khoảng thời gian thú vị ở công viên giải trí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...