Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

breakdown

/ˈbreɪkdaʊn/

Đang hiển thị mục gốc breakdown cho “have a breakdown”.

Nghĩa thường dùng

sự cố danh từ

“The breakdown of communication led to misunderstandings.”Sự cố trong giao tiếp đã dẫn đến những hiểu lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...